Nghĩa chính
- Cây liễudanh từA tree of the genus Salix.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- willow treeDạng gốc (base form)
- willow treesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Carrie Sloane thách Ruby Gillis leo lên một điểm nhất định trên cây liễu già khổng lồ trước cửa trước.
- .Họ khắc tên mình lên vỏ cây liễu.
- .Mary ngồi dưới bóng một cây liễu thổi sáo.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cây liễu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha