Dịch

willow tree

danh từ (noun)
US/ˈwɪloʊ ˈtɹi/

Nghĩa chính

  1. Cây liễudanh từA tree of the genus Salix.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. willow treeDạng gốc (base form)
  2. willow treesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Carrie Sloane thách Ruby Gillis leo lên một điểm nhất định trên cây liễu già khổng lồ trước cửa trước.
  • .Họ khắc tên mình lên vỏ cây liễu.
  • .Mary ngồi dưới bóng một cây liễu thổi sáo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cây liễu

Ngôn ngữ khác

AI