Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
whorish
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
h
ɔɹ
ɪ
ʃ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Giống hoặc phù hợp với một con điếm
tính từ
Resembling or befitting a whore.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
slutty
meretricious
tarty
trampy
sluttish
whorey
Xem thêm 5
Nguồn gốc
(etymology)
whore
+
-ish
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
putañero
giống đực
Gái điếm
Họ từ
(word family)
cùng gốc
whorish
whorish
ly
Một cách điếm đàng
trạng từ
whorish
ness
Trạng thái hoặc tình trạng của việc làm gái điếm
danh từ
Ví dụ
You
,
like
a
lecher
,
out
of
whorish
loins
/
Are
pleased
to
breed
out
your
inheritors
:
Some
pop
singers
try
to
compensate
for
lack
of
talent
with
whorish
outfits
and
gyrations
.
AI
1
Giống hoặc phù hợp với một con điếm
1
Giống hoặc phù hợp với một con điếm
1
Giống hoặc phù hợp với một con điếm