tarty
tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Giống như con điếm (người phụ nữ lăng nhăng); đĩ điếm, đĩ điếmtính từLike a tart (promiscuous woman); slutty, whorish.
- Hơi chua một chúttính từSomewhat tart.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc tartyVí dụ
- , , .
- , ( ) , ‘’ ( !).
- Davy's , Boujis . .