Nghĩa chính
- Gió lốc, lốcdanh từA windstorm of limited extent, such as a tornado, dust devil, or waterspout, characterized by an inward spiral motion of the air with an upward current in the center; a vortex of air.
- Người năng nổ, kẻ cuồng nhiệtdanh từA person or body of objects or events sweeping violently onward.
- Chớp nhoáng, nhanh chóngtính từkhông so sánh (not comparable)Rapid and minimal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whirlwindDạng gốc (base form)
- whirlwindsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reap the whirlwindđộng từ | động từ | Dạng tỉnh lược của sow the wind: gặt cơn lốc |
| sow the wind, reap the whirlwindcụm từ | cụm từ | Gieo nhân nào gặp quả đó, gieo nhân nào gặt quả nấy, ác giả ác báo |
| ride the whirlwindcụm từ | cụm từ | Nắm lấy trong tay và chỉ huy (cuộc bạo động...) |
| sow the wind and reap the whirlwindcụm từ | cụm từ | Gieo gió gặt bão |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc whirlwindVí dụ
- , / , / , whirlwind’s / ; […]Và móng víu của nó nghiền đá thành lửa và bụi, / Hông cường tráng của nó làm nước cuốn tung bọt sóng, / Và sự hỗn loạn, như thể một cơn gió lốc / Vây quanh chúng ta; [...]
- bị cuốn vào vòng xoáy chiến tranh
- , chuyến tham quan chớp nhoáng, cuộc tình chớp nhoáng