Dịch

whirlwind

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gió lốc, lốcdanh từA windstorm of limited extent, such as a tornado, dust devil, or waterspout, characterized by an inward spiral motion of the air with an upward current in the center; a vortex of air.
  2. Người năng nổ, kẻ cuồng nhiệtdanh từA person or body of objects or events sweeping violently onward.
  3. Chớp nhoáng, nhanh chóngtính từkhông so sánh (not comparable)Rapid and minimal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whirlwindDạng gốc (base form)
  2. whirlwindsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

reap the whirlwindđộng từDạng tỉnh lược của sow the wind: gặt cơn lốc
sow the wind, reap the whirlwindcụm từGieo nhân nào gặp quả đó, gieo nhân nào gặt quả nấy, ác giả ác báo
ride the whirlwindcụm từNắm lấy trong tay và chỉ huy (cuộc bạo động...)
sow the wind and reap the whirlwindcụm từGieo gió gặt bão

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

whirlwind

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhirlewind

Ví dụ

  • , / , / , whirlwind’s / ; […]Và móng víu của nó nghiền đá thành lửa và bụi, / Hông cường tráng của nó làm nước cuốn tung bọt sóng, / Và sự hỗn loạn, như thể một cơn gió lốc / Vây quanh chúng ta; [...]
  • bị cuốn vào vòng xoáy chiến tranh
  • , chuyến tham quan chớp nhoáng, cuộc tình chớp nhoáng

AI