Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Quay tròn, xoayđộng từnội động từ (intransitive)To rotate, revolve, spin or turn rapidly.
- Quay cuồngđộng từnội động từ (intransitive)To have a sensation of spinning or reeling.
- Làm quay tròn, làm quay cuồngđộng từngoại động từ (transitive)To make something or someone whirl.
- Cú quay, sự quay tròndanh từAn act of whirling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- whirl sb/sth (+ adv./prep.)xoay ai/cái gì (+ adv./prep.)Tom whirled her across the dance floor.Tom xoay cô ấy đi khắp sàn nhảy.
- in a whirltrong trạng thái quay cuồng, rối bờiHer mind was in a whirl.Đầu óc cô ấy quay cuồng.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)fire whirlCột lửa xoáy được tìm thấy ở những khu vực có lửa lớn như cháy rừngwhirl-boneXương bánh chè, xương bánh chè hoặc xương bánh chèTilt-A-WhirlTrò chơi giải trí trên nền tảng quay giúp người lái tiếp xúc với những sự kết hợp không thể đoán trước giữa chuyển động nghiêng, quay và chuyển động ngangbe in a whirlQuay cuồng (đầu óc)merry-go-whirlĐồng nghĩa với merry-go-roundgive something a whirl, (thông tục) thử một vật gì, đưa một vật gì ra thử
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 5
Cuốn đi
- ngoại động từ (transitive)Cuốn đi, hất điTo remove or carry quickly with, or as with, a revolving motion; to snatch.
Họ từ (word family)
cùng gốc whirl- whirlerNgười hoặc vật đó quay cuồngdanh từ
- whirlwindGió lốc, lốcdanh từ, tính từC2
- whirlpoolXoáy nướcdanh từ, động từB2
- whirlinLoại protein được mã hóa ở người bởi gen DFNB31, có thể liên quan đến việc hình thành các phức hợp protein khung tạo điều kiện thuận lợi cho việc truyền qua khớp thần kinh trong hệ thần kinh trung ươngdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwhirlen
- từ tiếng Anh cổ*hwyrflian
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwhirl
- từ tiếng Anh cổhwirfel
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwirbil
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Ngôi nhà quay vòng hai hoặc ba lần và từ từ bay lên không trung. Dorothy cảm thấy như mình đang bay lên bằng khinh khí cầu.
- ^([]) , .Đầu óc tôi quay cuồng khi anh ta tiếp tục nói, nhưng vẫn có một ấn tượng đáng sợ rằng điều tồi tệ nhất chưa được kể ra.
- .Anh ta vung kiếm quay vòng không chần chừ.