Dịch

whirl

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/wɜːl/US/(h)wɝl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Quay tròn, xoayđộng từnội động từ (intransitive)To rotate, revolve, spin or turn rapidly.
  2. Quay cuồngđộng từnội động từ (intransitive)To have a sensation of spinning or reeling.
  3. Làm quay tròn, làm quay cuồngđộng từngoại động từ (transitive)To make something or someone whirl.
  4. Cú quay, sự quay tròndanh từAn act of whirling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whirlNguyên thể (infinitive)
  2. whirlsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. whirledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. whirlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • whirl sb/sth (+ adv./prep.)xoay ai/cái gì (+ adv./prep.)Tom whirled her across the dance floor.Tom xoay cô ấy đi khắp sàn nhảy.
  • in a whirltrong trạng thái quay cuồng, rối bờiHer mind was in a whirl.Đầu óc cô ấy quay cuồng.

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 5
Cuốn đi
  1. ngoại động từ (transitive)Cuốn đi, hất điTo remove or carry quickly with, or as with, a revolving motion; to snatch.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quay cuồng

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwhirlen
  2. từ tiếng Anh cổ*hwyrflian
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwhirl
  2. từ tiếng Anh cổhwirfel
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwirbil

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . .Ngôi nhà quay vòng hai hoặc ba lần và từ từ bay lên không trung. Dorothy cảm thấy như mình đang bay lên bằng khinh khí cầu.
  • ^([]) , .Đầu óc tôi quay cuồng khi anh ta tiếp tục nói, nhưng vẫn có một ấn tượng đáng sợ rằng điều tồi tệ nhất chưa được kể ra.
  • .Anh ta vung kiếm quay vòng không chần chừ.

AI