Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phỉnh phờ hoặc cố gắng thuyết phục bằng lời nịnh nọtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cajole or attempt to persuade by flattery.
- Đạt được bằng cách nịnh nọt, lừa gạt hoặc thủ đoạnđộng từngoại động từ (transitive)To obtain by flattery, guile, or trickery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người dỗ dành
- A coaxing person.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc wheedleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwedlen“to beg, ask for alms”
- từ tiếng Anh cổwǣdlian“to be poor, be needy, be in want, beg”
- từ tiếng German nguyên thủy*wēþlōną“to be in need”
Cùng gốc (doublet)waddle
Ví dụ
- dỗ dành ai làm việc gì
- tán tỉnh ai để lấy cái gì
- I’d , , .