Dịch

wheedle

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phỉnh phờ hoặc cố gắng thuyết phục bằng lời nịnh nọtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cajole or attempt to persuade by flattery.
  2. Đạt được bằng cách nịnh nọt, lừa gạt hoặc thủ đoạnđộng từngoại động từ (transitive)To obtain by flattery, guile, or trickery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wheedleNguyên thể (infinitive)
  2. wheedlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wheedledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wheedlingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người dỗ dành
  1. A coaxing person.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwedlen“to beg, ask for alms”
  2. từ tiếng Anh cổwǣdlian“to be poor, be needy, be in want, beg”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wēþlōną“to be in need”

Cùng gốc (doublet)waddle

Ví dụ

  • dỗ dành ai làm việc gì
  • tán tỉnh ai để lấy cái gì
  • I’d , , .

AI