Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mọt, bọ vòi voidanh từAny of many tens of thousands of species of herbivorous beetles, ranging in size from tiny to large, in the superfamily Curculionoidea, the most characteristic species having the head projecting in a distinctive snout with the mouthparts at the tip.
- Kẻ đáng ghét, kẻ hèn hạdanh từA loathsome person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- weevilDạng gốc (base form)
- weevilsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| palm weevildanh từ | danh từ | Các loài bọ cánh cứng thuộc chi Rhynchophorus, loài gây hại chính trên cây cọ |
| boll weevildanh từ | danh từ | Loài bọ cánh cứng (Anthonomus grandis) có chiều dài trung bình 6 mm (¼ inch), ăn nụ bông và hoa, có nguồn gốc từ Trung Mỹ |
| nut weevildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với acorn weevil |
| ash weevildanh từ | danh từ | Mọt thuộc loài Myllocerus viridanus, có nguồn gốc từ Ấn Độ và Sri Lanka |
| seed weevildanh từ | danh từ | Mọt đậu |
| true weevildanh từ | danh từ | Các chi và loài Curculionidae |
| vine weevildanh từ | danh từ | Loài mọt, Otiorhynchus sulcatus, có nguồn gốc từ Châu Âu |
| plum weevildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với plum curculio |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Mọt
- Mọt, bọ vòi voiAny of many tens of thousands of species of herbivorous beetles of various sizes, in the family Curculionidae within the superfamily Curculionoidea.
- Any of many similar, but more distantly related, beetles such as the biscuit weevil (Stegobium paniceum).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc weevilNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwevel
- từ tiếng Anh cổwifel“beetle”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wibil
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , .Nhưng ngươi buộc tội những người đàn ông khác là kẻ đê tiện một cách quá dễ dàng, đồ hèn hạ. Ta chưa bao giờ cần ngươi trong chuyện này, và ta đã nói rõ như vậy rồi.
- , , .Ấu trùng mọt cọ, một loại sâu béo tìm thấy trong cây cọ, là nguồn protein phổ biến đến mức nó đã rời khỏi những khu rừng để xuất hiện trên đĩa tại các nhà hàng nổi tiếng.
- , . , . , , .Khi còn là một đứa trẻ ở Philippines, tôi thường chơi với những quân mạt chược. Trên sàn đá cẩm thạch trắng mát lạnh của phòng khách, tôi thường tạo ra một mê cung hoặc một ngôi đền từ những quân bài màu xanh và trắng. Có một lần, tôi bắt được một con mọt đen và bắt nó đi xuyên qua mê cung đó.