Dịch

weal

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phúc lợi, thịnh vượngdanh từkhông đếm được (uncountable)Welfare, prosperity.
  2. Tốt, có lợidanh từkhông đếm được (uncountable)Boon, benefit.
  3. Cụ thể là hạnh phúc chung của một cộng đồng, đất nước v.v. (thường có từ ngữ định tính)danh từkhông đếm được (uncountable)Specifically, the general happiness of a community, country etc. (often with qualifying word).
  4. Quất, vụt ((cũng) welt)động từTo mark with stripes; to wale.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wealNguyên thể (infinitive)
  2. wealsSố nhiều (plural)
  3. wealedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wealingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

weal-publicdanh từTiểu bang; liên bang; cơ quan chính trị; phúc lợi công cộng
for weal or woecụm giới từTốt hơn hay tệ hơn
in weal and woecụm giới từHọa phúc
wealth taxdanh từCác khoản thuế phụ thuộc vào tổng tài sản của người nộp thuế, bao gồm tiền mặt, tài sản tài chính và tài sản cá nhân

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vết thương dọc
  1. Vết thương dọc, nổi lên, thường có màu tím, trên bề mặt thịt do bị đánh bằng roi hoặc roi; một vết sưng tấyA raised, longitudinal wound, usually purple, on the surface of flesh caused by a stroke of a rod or whip; a welt.

Ví dụ

  • dù sung sướng hay khổ sở, dù trong hoàn cảnh nào
  • hạnh phúc chung
  • " ; ; , ."

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwele
  2. từ tiếng Anh cổwela“wellness, welfare, prosperity, riches, well-being, wealth”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*welō

AI