Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phúc lợi, thịnh vượngdanh từkhông đếm được (uncountable)Welfare, prosperity.
- Tốt, có lợidanh từkhông đếm được (uncountable)Boon, benefit.
- Cụ thể là hạnh phúc chung của một cộng đồng, đất nước v.v. (thường có từ ngữ định tính)danh từkhông đếm được (uncountable)Specifically, the general happiness of a community, country etc. (often with qualifying word).
- Quất, vụt ((cũng) welt)động từTo mark with stripes; to wale.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| weal-publicdanh từ | danh từ | Tiểu bang; liên bang; cơ quan chính trị; phúc lợi công cộng |
| for weal or woecụm giới từ | cụm giới từ | Tốt hơn hay tệ hơn |
| in weal and woecụm giới từ | cụm giới từ | Họa phúc |
| wealth taxdanh từ | danh từ | Các khoản thuế phụ thuộc vào tổng tài sản của người nộp thuế, bao gồm tiền mặt, tài sản tài chính và tài sản cá nhân |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Vết thương dọc
- Vết thương dọc, nổi lên, thường có màu tím, trên bề mặt thịt do bị đánh bằng roi hoặc roi; một vết sưng tấyA raised, longitudinal wound, usually purple, on the surface of flesh caused by a stroke of a rod or whip; a welt.
Ví dụ
- dù sung sướng hay khổ sở, dù trong hoàn cảnh nào
- hạnh phúc chung
- " ; ; , ."
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc wealNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwele
- từ tiếng Anh cổwela“wellness, welfare, prosperity, riches, well-being, wealth”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*welō