Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- các cách, những khía cạnhdanh từA1The plural form of way, used for multiple methods, interpretations, or aspects.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a long ways | Một quãng đường xa | |
| mend someone's ways | Sửa đổi tính nết | |
| part waysđộng từ | động từ | Đường ai nấy đi |
| set in someone's ways | Bảo thủ, khó đổi thói quen | |
| ways and meansdanh từ | danh từ | Phương sách, cách thức |
| two ways | Hai cách | |
| in wayscụm giới từ | cụm giới từ | Ở một mức độ nào đó; một phần |
| ways to godanh từ | danh từ | Chặng đường dài phải đi hoặc một khối lượng công việc đáng kể còn lại phải làm |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quãng đường
- Quãng đường, khoảng cáchA distance.
Họ từ (word family)
cùng gốc wayVí dụ
- .Bạn có thể giải quyết vấn đề bằng những cách không bạo lực.
- cách đó một đoạn ngắn
- .Câu này có thể được diễn giải theo 2 cách.