Dịch

two ways

US/ˈtu ˈweɪz/

Nghĩa chính

  1. Hai cách

Cụm từ (phrase)

no two ways about itdanh từKhông có hành động, lựa chọn hoặc lựa chọn nào khác có thể thực hiện được

Ví dụ

  • .Câu này có thể được hiểu theo hai cách.

AI