Nghĩa chính
- Đường ai nấy điđộng từTo go in different directions.
- Kết thúc một mối quan hệ; theo đuổi một lựa chọn, đường lối hành động nhất định, v.v. theo cách khiến xa lánh hoặc giảm bớt sự giao tiếp với đối tácđộng từTo end a relationship; to pursue a certain choice, course of action, etc. in a way that alienates or reduces communication with a partner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- part waysNguyên thể (infinitive)
- parts waysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- parted waysQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- parting waysPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- . [] , . [] Murati — “ ” . — .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha