Dịch

waybill

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vận đơn (danh sách hành khách hoặc hàng hóa do một xe cộ chuyên chở, với nơi đến của khách hoặc hàng)danh từA document that lists the final destination (and other details) of each part of a cargo.
  2. Cung cấp (cho hàng hóa) chứng từ vận đơnđộng từngoại động từ (transitive)To provide (cargo) with a waybill document.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. waybillNguyên thể (infinitive)
  2. waybillsSố nhiều (plural)
  3. waybilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. waybillingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI