Nghĩa chính
- Sự uốn lượn, sự đung đưadanh từThe motion of something that waves.
- Sự vẫy tay ra hiệu, cái vẫy taydanh từRepeated moving of arms or hands to signal.
- Sóngđộng từpresent participle and gerund of wave
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wavingDạng gốc (base form)
- wavingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hand wavingdanh từ | danh từ | Thảo luận hoặc tranh luận liên quan đến sự gần đúng, mơ hồ, phỏng đoán có cơ sở hoặc cố gắng giải thích hoặc bào chữa cho những điều mơ hồ |
| dick-wavingdanh từ | danh từ | Thể hiện một cách kiêu ngạo hoặc hung hăng về sự nam tính hoặc cứng rắn của một người |
| flag-wavingdanh từ | danh từ | Hỗ trợ bằng giọng nói và rõ ràng cho một mục đích |
| finger wavingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật tạo kiểu tóc trong đó tóc được tạo hình khi còn ướt thành những làn sóng mịn, phẳng, hình chữ S nằm sát da đầu bằng cách sử dụng các ngón tay và lược |
| shroud-wavingdanh từ | danh từ | Lập luận chống lại một chính sách được đề xuất với lý do nó sẽ dẫn đến tử vong |
| dick-waving contestdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dick-measuring contest |
| hand-waving | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc wavingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .