watchtower
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tháp canhdanh từAn observation tower in which a lookout keeps watch over prisoners, or looks out for fires, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- watchtowerDạng gốc (base form)
- watchtowersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- "" , , . .Trang web "tháp canh", theo dõi các nhóm ấu dâm trên khắp thế giới, dự kiến sẽ đi vào hoạt động vào năm tới. Chiến dịch này cũng sẽ liên lạc với các cơ quan thực thi pháp luật trên toàn thế giới và chia sẻ thông tin về những kẻ tình nghi ấu dâm trên Internet.
- " " .Bản cover bài hát "All Along the Watchtower" của anh ấy nhằm tri ân Jimi Hendrix đã khiến người hâm mộ chưa thỏa mãn.
- .Cảnh sát buộc phải rút khỏi thị trấn sau khi đồn cảnh sát và một tháp canh gần đó bị phiến quân đốt phá.