Nghĩa chính
- Sự nôn mửa, chất nôndanh từThe act of one who vomits, or the matter that is vomited.
- Nôn, mửađộng từpresent participle and gerund of vomit
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vomitingDạng gốc (base form)
- vomitingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vomiting nutdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nux vomica |
| coffee ground vomitingdanh từ | danh từ | Việc tống xuất chất nôn ra ngoài với sự xuất hiện của cà phê xay, do sắt trong tế bào hồng cầu bị oxy hóa bởi axit dạ dày |
| winter vomiting diseasedanh từ | danh từ | Bệnh viêm dạ dày ruột do norovirus gây ra |
| cyclic vomiting syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng mãn tính không rõ nguyên nhân, đặc trưng bởi các cơn buồn nôn, nôn dữ dội tái phát và đôi khi đau bụng và đau đầu |
| cyclical vomiting syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cyclic vomiting syndrome |
| Jamaican vomiting sicknessdanh từ | danh từ | Căn bệnh cấp tính, kèm theo nôn mửa và mất nước, do độc tố hypoglycin A gây ra, được tìm thấy trong quả ackee chưa chín |
| induce vomiting | Gây nôn | |
| bilious vomiting syndromedanh từ | danh từ | Nôn mửa ở chó do viêm dạ dày do mật gây ra |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc vomitingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . , , .Động kinh, hay ngã quỵ và lảo đảo, cùng những bãi nôn mửa gớm ghiếc. Tình trạng nhẹ nhất trong số này, ngay cả khi lưỡi bắt đầu líu lại, cũng là một mức độ say xỉn.
- .Sami bắt đầu nôn mửa.
- .Tôi cảm thấy buồn nôn.