Dịch

voicing

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chỉnh âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The final regulation of the pitch and tone of any sound-producing entity, especially of an organ or similar musical instrument.
  2. Cách xếp nốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A particular arrangement of notes to form a chord.
  3. Sự rung thanh quảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The articulatory process in which the vocal cords vibrate.
  4. Phân loại âm hữu thanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A classification of speech sounds that tend to be associated with vocal cord vibration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. voicingDạng gốc (base form)
  2. voicingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

de-voicingChưa có nghĩa
shell voicingChưa có nghĩa
re-voicingChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Quá trình hữu thanh hóa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A phonological process that turns a voiceless sound into a voiced one.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy bị chỉ trích vì đã nói ra một ý kiến gây tranh cãi như vậy.
  • .Anh ấy giỏi nói lên những mối quan tâm mà người khác quá lo lắng để lên tiếng.
  • .Các học giả đang lên tiếng báo động rằng các ý tưởng sáng thế đang thay thế những ý tưởng về tiến hóa.

AI