Dịch

vincible

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng bị đánh bại hoặc vượt qua; có thể bị tấn công hoặc dễ bị tổn thươngtính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being defeated or overcome; assailable or vulnerable.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

vincible ignorancedanh từTrong thần học luân lý Công giáo, sự thiếu hiểu biết mà một người có thể loại bỏ bằng cách áp dụng sự siêng năng hợp lý trong những hoàn cảnh nhất định

Ví dụ

  • , […] .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhvincibilis“conquerable”

AI