Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vincibly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách bất khả chiến bại
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a vincible manner.
Nguồn gốc
(etymology)
vincible
+
-ly
Ví dụ
This
category
was
further
subdivided
into
those
vincibly
ignorant
and
those
invincibly
ignorant
.
The
vincibly
ignorant
were
those
people
who
had
had
an
opportunity
to
hear
the
gospel
but
had
rejected
it
.
AI
1
Một cách bất khả chiến bại
1
Một cách bất khả chiến bại
1
Một cách bất khả chiến bại