Dịch

victualler

danh từ (noun)
UK/ˈvɪtlə(ɹ)/

Nghĩa chính

  1. Nhà cung cấp lương thực hoặc vật tư cho quân độidanh từA supplier of victuals or supplies to an army.
  2. Chủ quán trọdanh từAn innkeeper.
  3. Người kinh doanh ngũ cốc; yếu tố ngôdanh từOne who deals in grain; a corn factor.
  4. Tàu tiếp tếdanh từA supply ship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. victuallerDạng gốc (base form)
  2. victuallersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

licensed victuallerdanh từNgười có giấy phép bán rượu có cồn trong hoặc ngoài cơ sở; một công chức

Ví dụ

  • người bán rượu có môn bài

AI