Nghĩa chính
- Chủ quán trọdanh từThe person responsible for the running of an inn, usually the proprietor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- innkeeperDạng gốc (base form)
- innkeepersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fat innkeeperdanh từ | danh từ | Urechis caupo, một loại sâu thìa |
| innkeeper wormdanh từ | danh từ | Urechis caupo, một loài sâu thìa Bắc Mỹ |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc innkeeperVí dụ
- ?Bạn là chủ quán trọ à?
- .Ông chủ quán trọ cười nhếch mép đầy tinh quái.
- .Ông chủ quán trọ rất tốt bụng.