Nghĩa chính
- Thầy thuốc thú y, bác sĩ thú ydanh từA medical doctor who treats non-human animals.
- Thú ytính từkhông so sánh (not comparable)veterinary
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- veterinarianDạng gốc (base form)
- veterinariansSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc veterinarianĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thầy thuốc thú y
Khác
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhveterīnārius“cattle doctor”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , 6 , , 2–40 […]Phiên bản đầu tiên, được dịch sang 6 ngôn ngữ, dường như đáp ứng được nhu cầu, và một cuộc khảo sát nhỏ về các bác sĩ thú y ở Vương quốc Anh tốt nghiệp từ 2–40 năm trước đã cho thấy sự ủng hộ đồng thuận đối với việc sửa đổi như vậy [...]
- .Cô ấy là bác sĩ thú y.
- .John là bác sĩ thú y.