Dịch

veterinarian

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˌvɛt(ə)ɹəˈnɛɹ.i.ən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thầy thuốc thú y, bác sĩ thú ydanh từA medical doctor who treats non-human animals.
  2. Thú ytính từkhông so sánh (not comparable)veterinary

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. veterinarianDạng gốc (base form)
  2. veterinariansSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thầy thuốc thú y

Nguồn gốc (etymology)

veterinary-an

  1. từ tiếng Latinhveterīnārius“cattle doctor”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , 6 , , 2–40 […]Phiên bản đầu tiên, được dịch sang 6 ngôn ngữ, dường như đáp ứng được nhu cầu, và một cuộc khảo sát nhỏ về các bác sĩ thú y ở Vương quốc Anh tốt nghiệp từ 2–40 năm trước đã cho thấy sự ủng hộ đồng thuận đối với việc sửa đổi như vậy [...]
  • .Cô ấy là bác sĩ thú y.
  • .John là bác sĩ thú y.

AI