Dịch

veterinario

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/beteɾiˈnaɾjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thú y, thuộc thú ytính từveterinary
  2. Bác sĩ thú ydanh từveterinarian, vet, veterinary, veterinary surgeon

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. veterinarioDạng gốc (base form)
  2. veterinariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. veterinariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. veterinariaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cuidado veterinarioChăm sóc thú y
examen veterinarioKhám thú y

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hôm nay tôi phải đưa con mèo đến bác sĩ thú y.
  • Biggs , .Ông Biggs không phải là bác sĩ, mà là bác sĩ thú y.
  • .Tôi có một người bạn, cha của anh ấy là bác sĩ thú y.

AI