Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
varsal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Toàn bộ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Whole, entire.
Nguồn gốc
(etymology)
Rút gọn từ
universal
Ví dụ
Now
I
would
give
five
golden
guineas
this
minute
,
that
her
father
or
any
mortal
man
,
woman
or
child
in
the
varsal
world
,
would
come
in
and
say
something
;
for
'
tis
so
awk'ard
for
I
to
be
sitting
here
,
and
I
nothing
to
say
to
she
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
所有
suǒ yǒu
Tất cả, toàn bộ
整个
zhěng gè
Toàn bộ, toàn thể
全
quán
Tất cả, toàn bộ
Tiếng Tây Ban Nha
total
Toàn bộ, hoàn toàn, tuyệt đối
entero
Toàn bộ, trọn vẹn, cả
totalidad
Tất cả, toàn bộ
AI
1
Toàn bộ
1
Toàn bộ
1
Toàn bộ