Dịch

varna

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đẳng cấp Ấn Độ giáodanh từany of the four original castes in Hinduism, or the system of such castes

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. varnaDạng gốc (base form)
  2. varnasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phạnवर्णvárṇa“colour, tint, dye, pigment, appearance, aspect”

Ví dụ

  • six-hour .Đó là chuyến lái xe sáu tiếng từ Sofia đến Varna.
  • ' .Lái xe từ Sofia đến Varna mất sáu tiếng.
  • , , , , .Sofia, Plovdiv, Varna, Burgas và Ruse là những thành phố đông dân nhất ở Bulgaria.

AI