varna
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đẳng cấp Ấn Độ giáodanh từany of the four original castes in Hinduism, or the system of such castes
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- varnaDạng gốc (base form)
- varnasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phạnवर्णvárṇa“colour, tint, dye, pigment, appearance, aspect”
Ví dụ
- six-hour .Đó là chuyến lái xe sáu tiếng từ Sofia đến Varna.
- ' .Lái xe từ Sofia đến Varna mất sáu tiếng.
- , , , , .Sofia, Plovdiv, Varna, Burgas và Ruse là những thành phố đông dân nhất ở Bulgaria.