Dịch

Vaishya

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đẳng cấp thứ ba của xã hội Ấn Độ truyền thống, bao gồm thương nhân và địa chủdanh từThe third caste of traditional Indian society, comprising merchants and landowners.
  2. Thành viên của đẳng cấp nàydanh từA member of this caste.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. VaishyaDạng gốc (base form)
  2. VaishyasSố nhiều (plural)
  3. vaishyasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnवैश्यvaiśya

Ví dụ

  • , , , , "" .

AI