avarna
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một người nào đó nằm ngoài hệ thống đẳng cấp, đặc biệt là người Dalit hoặc thành viên của một nhóm bộ lạcdanh từSomeone outside the caste system, especially a Dalit or member of a tribal group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- avarnaDạng gốc (base form)
- avarnasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 1925.