Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Shudra
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thành viên của varna (đẳng cấp) công nhân theo đạo Hindu
danh từ
A member of the Hindu varna (caste) of workers.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Shudra
Dạng gốc
(base form)
Shudra
s
Số nhiều
(plural)
shudra
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Phạn
शूद्र
Ví dụ
A
Sudra
knows
that
his
lot
in
life
has
been
cast
by
divine
fiat
,
and
he
does
not
expect
the
perquisites
of
a
Brahmin
.
AI
1
Thành viên của varna (đẳng cấp) công nhân theo đạo Hindu
1
Thành viên của varna (đẳng cấp) công nhân theo đạo Hindu
1
Thành viên của varna (đẳng cấp) công nhân theo đạo Hindu