Dịch

savarna

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thành viên của Savarna gotra (dòng dõi) của đẳng cấp Bà la môndanh từA member of the Savarna gotra (lineage) of the Brahmin caste.
  2. Từ bốn varnas (đẳng cấp xã hội) trong Ấn Độ giáotính từkhông so sánh (not comparable)From the four varnas (social castes) in Hinduism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. savarnaDạng gốc (base form)
  2. savarnasSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiसवर्णsavarṇ
  2. từ tiếng Phạnसवर्णsavarṇa“same colour, same caste”

AI