savarna
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thành viên của Savarna gotra (dòng dõi) của đẳng cấp Bà la môndanh từA member of the Savarna gotra (lineage) of the Brahmin caste.
- Từ bốn varnas (đẳng cấp xã hội) trong Ấn Độ giáotính từkhông so sánh (not comparable)From the four varnas (social castes) in Hinduism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- savarnaDạng gốc (base form)
- savarnasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiसवर्णsavarṇ
- từ tiếng Phạnसवर्णsavarṇa“same colour, same caste”