Nghĩa chính
- Địa điểm hoặc vị trí có tầm nhìn tốtdanh từA place or position affording a good view.
- Quan điểm; quan điểm; luật xa gần; triển vọngdanh từA point of view; viewpoint; perspective; outlook; standpoint.
- Góc máy ảnhdanh từA camera angle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vantage pointDạng gốc (base form)
- vantage pointsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . , , .
- 21 .
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa