Dịch

usher

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈʌʃəɹ/US/ˈʌʃəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người dẫn chỗ trong nhà hátdanh từA person, in a church, cinema etc., who escorts people to their seats.
  2. Phù rể, người dẫn khách lễ cướidanh từA male escort at a wedding.
  3. Trật tự viên tòa ándanh từA doorkeeper in a courtroom.
  4. Dẫn chỗ, chỉ chỗ ngồiđộng từngoại động từ (transitive)To guide people to their seats.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. usherNguyên thể (infinitive)
  2. ushersSố nhiều (plural)
  3. usheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. usheringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • usher sb + adv./prep.dẫn ai + adv./prep.

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Trợ giảng
  1. Trợ giảng, giáo viên phụ táAn assistant to a head teacher or schoolteacher; an assistant teacher.

Ví dụ

  • . , , under-master , ‘ ( ) .’Cậu bắt đầu học tiếng La-tinh với thầy Hawkins, giáo viên phụ tá của trường Lichfield, một người mà cậu bảo là rất lành nghề theo cách giản dị của mình.
  • , , , .Không cần phải nói, chỗ ngồi phải được đặt trước và một nhóm nhân viên lịch thiệp, túc trực ở mỗi cửa tàu, chờ đón hành khách để dẫn họ về chỗ ngồi và xách giúp hành lý cồng kềnh.
  • .Margaret kinh ngạc trước sự tráng lệ của những căn phòng mà cô được đưa vào.

AI