Dịch

huissier

danh từ (noun)
UK/ˈwiːsjeɪ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. A huissier de Justice, một quan chức của tòa án ở nhiều nước châu Âu gần giống với một thừa phát lại người Anhdanh từA huissier de justice, an officer of the court in various European countries roughly similar to a British bailiff.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. huissierDạng gốc (base form)
  2. huissiersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

huissier de justicedanh từViên chức của tòa án ở một số quốc gia châu Âu thực hiện các thủ tục và thông báo, thu giữ và bán đấu giá tài sản cũng như thực hiện các khoản tịch thu, thu thuế và trục xuất, gần giống như các thừa phát lại người Anh hoặc cảnh sát tư nhân ở Massachusetts và Rhode Island

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người gác cửa ở Pháp
  1. A doorman in France.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháphuissier

Cùng gốc (doublet)usher

Ví dụ

  • Attali.
  • , , , .

AI