Nghĩa chính
- Những con bò rừngdanh từThe aurochs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- urusDạng gốc (base form)
- uri (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- urusesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| urushic aciddanh từ | danh từ | urushiolchưa dịch |
| urushinic aciddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với laccic acid |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhūrus
Cùng gốc (doublet)ure
Họ từ (word family)
cùng gốc urus- urushiyeBức tranh sơn mài Nhật Bảndanh từ
- urushinicĐồng nghĩa với laccictính từ
- urusoviteKhoáng chất màu xanh nhạt hình lăng trụ đơn tà có chứa nhôm, asen, đồng và oxydanh từ
- urushiolLoại dầu được tìm thấy trong thực vật thuộc họ Anacardiaceae, gây phát ban dị ứng trên da khi tiếp xúc; bao gồm một hỗn hợp biến đổi của một số hợp chất hữu cơ liên quandanh từ
Ví dụ
- , , .
- , , .