Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chứa uranium ở hóa trị cao hơn các hợp chất uraniumtính từkhông so sánh (not comparable)Containing uranium in higher valences than uranous compounds.
- Thiên đường; thiên văntính từkhông so sánh (not comparable)Heavenly, celestial; astronomical.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| uranic acid | Chưa có nghĩa | |
| uranic nitrate | Chưa có nghĩa | |
| uranic oxide | Chưa có nghĩa | |
| uranic sulphate | Chưa có nghĩa | |
| uranic ocher | Chưa có nghĩa | |
| uranic sulfate | Chưa có nghĩa | |
| uranic ochre | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Của
- không so sánh (not comparable)Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của ham muốn và các mối quan hệ tình dục đồng giới nam; đồng tính luyến áiOf, related to, or characteristic of male same-sex erotic desire and relationships; homosexual.
Họ từ (word family)
cùng gốc uranicNguồn gốc (etymology)
uranic