Nghĩa chính
- Chưa cạo râu; không cạo; chưa cắt tỉatính từkhông so sánh (not comparable)Not having shaved; not shaven; untrimmed.
- Nhếch nháctính từkhông so sánh (not comparable)Unkempt.
Họ từ (word family)
cùng gốc unshavenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . — , , , , , , , .
- recruit's . "!" .
- , , .