Nghĩa chính
- Bào sơ qua, cạo mặttính từHaving been shaved.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clean-shaventính từ | tính từ | Mày râu nhẵn nhụi, cạo sạch |
| shaven lattendanh từ | danh từ | Loại latten, mỏng hơn latten đen |
Ví dụ
- .Anh ấy cạo râu nhẵn nhụi.
- 31 2022. , , , .
- This is the first time I've ever shaven my beard.