Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unshavenly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Chưa cạo râu
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Without having been shaved.
Ví dụ
His
hair
is
combed
tightly
to
a
pigtail
and
he
grins
at
me
unshavenly
.
AI
1
Chưa cạo râu
1
Chưa cạo râu
1
Chưa cạo râu