Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unreadableness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính không thể đọc được
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or state of being unreadable.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
inscrutability
illegibility
indecipherability
unreadability
Trái nghĩa
readability
legibility
decipherability
readableness
scrutability
Nguồn gốc
(etymology)
unreadable
+
-ness
Ví dụ
The
text
,
surviving
as
a
“
workshop
draft
”
consisting
of
“
a
hodgepodge
of
scraped
out
letters
,
belated
additions
and
cancelled
passages
,”
is
known
for
its
idiosyncratic
orthography
and
its
unreadableness
.
AI
1
Tính không thể đọc được
1
Tính không thể đọc được
1
Tính không thể đọc được