Dịch

unmanned

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tự độngtính từkhông so sánh (not comparable)Not operated by a person or a crew.
  2. (chim săn mồi) chưa thuần hóatính từkhông so sánh (not comparable)Of a bird of prey: not accustomed to the presence of human beings.
  3. Không có nam giớitính từkhông so sánh (not comparable)Of a setting, situation or event, devoid of males.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của unmanđộng từsimple past and past participle of unman

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

unmanned spacecraftTàu vũ trụ không người lái

Ví dụ

  • , , .Chà, máy bay không người lái có lẽ thiếu phong cách nhỉ.
  • 301 1970 1976.Liên Xô cũ đã sử dụng các tàu thăm dò không người lái để lấy 301 gram mẫu đất mặt trăng từ năm 1970 đến năm 1976.
  • phóng một con tàu vũ trụ không có người lên sao Hoả

AI