Nghĩa chính
- Tự độngtính từkhông so sánh (not comparable)Not operated by a person or a crew.
- (chim săn mồi) chưa thuần hóatính từkhông so sánh (not comparable)Of a bird of prey: not accustomed to the presence of human beings.
- Không có nam giớitính từkhông so sánh (not comparable)Of a setting, situation or event, devoid of males.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unmanđộng từsimple past and past participle of unman
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unmanned spacecraft | Tàu vũ trụ không người lái |
Ví dụ
- , , .Chà, máy bay không người lái có lẽ thiếu phong cách nhỉ.
- 301 1970 1976.Liên Xô cũ đã sử dụng các tàu thăm dò không người lái để lấy 301 gram mẫu đất mặt trăng từ năm 1970 đến năm 1976.
- phóng một con tàu vũ trụ không có người lên sao Hoả
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)