Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unstaffed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có nhân viên, hoặc công nhân
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without staff, or workers.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
staffed
Ví dụ
Newbury
(
West
Fields
)
which
was
added
later
,
is
on
the
east
side
,
and
is
permanently
unstaffed
.
India’s
national
space
agency
said
that
communications
with
its
first
unstaffed
spacecraft
to
orbit
the
moon
were
lost
on
Saturday
and
that
its
scientists
were
no
longer
controlling
the
orbiter
.
AI
1
Không có nhân viên
1
Không có nhân viên
1
Không có nhân viên