Nghĩa chính
- Trạng thái phổ quát; tính phổ quátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being universal; universality.
- Khái niệm hoặc niềm tin rằng một số ý tưởng có ứng dụng hoặc khả năng áp dụng phổ quátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The concept or belief that some ideas have universal application or applicability.
- Niềm tin rằng mọi linh hồn đều có thể đạt được sự cứu rỗidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The belief that all souls can attain salvation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- universalismDạng gốc (base form)
- universalismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Christian Universalismdanh từ riêng | danh từ riêng | Niềm tin của một số Cơ đốc nhân (tức là của một số giáo phái) rằng tất cả linh hồn con người cuối cùng sẽ được lên Thiên đường |
| Unitarian Universalismdanh từ riêng | danh từ riêng | Tôn giáo khuyến khích chủ nghĩa tự do thần học và sự tìm kiếm chân lý của cá nhân và những tín đồ của nó dựa trên nhiều nguồn thần học khác nhau và có nhiều niềm tin và thực hành khác nhau |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha