Dịch

uninym

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cái tên duy nhất mà một người hoặc vật được biết đếndanh từA single name by which a person or thing is known.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uninymDạng gốc (base form)
  2. uninymsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

uni“one”nym“word, name”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • "uninym-ed" , , .

AI