Nghĩa chính
- Bút danh được sử dụng khi đăng tin nhắndanh từA pseudonym used when posting messages.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nymDạng gốc (base form)
- nymsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ pseudonym
Họ từ (word family)
cùng gốc nym- nymwarsXung đột về chính sách bắt buộc người dùng dịch vụ Internet nhận dạng chính họ bằng tên hợp pháp thực sự của họdanh từ
- nymshiftingChưa có nghĩa
- nymshifterNgười lừa dối gửi tin nhắn dưới nhiều bút danh khác nhaudanh từ
- nymshiftThay đổi bút danh của một người để có vẻ như đang đăng tin với tư cách là người dùng không liên quanđộng từ