Nghĩa chính
- Tên hoặc thuật ngữ duy nhất mà một người, đồ vật, v.v. được biết đếndanh từA single name or term by which a person, thing, etc., is known.
- Thuật ngữ duy nhất cho một sự vật hoặc khái niệm, không cho phép từ đồng nghĩadanh từA single term for a thing or concept, allowing for no synonyms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mononymDạng gốc (base form)
- mononymsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
mono“one”onym“word, name”
Ví dụ
- ; Ilari .
- 704 1087 , , ( ) .
- , , .