Dịch

mononym

danh từ (noun)
UK/ˈmɒnə(ʊ)nɪm/US/ˈmɑnəˌnɪm/

Nghĩa chính

  1. Tên hoặc thuật ngữ duy nhất mà một người, đồ vật, v.v. được biết đếndanh từA single name or term by which a person, thing, etc., is known.
  2. Thuật ngữ duy nhất cho một sự vật hoặc khái niệm, không cho phép từ đồng nghĩadanh từA single term for a thing or concept, allowing for no synonyms.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

mono“one”onym“word, name”

Ví dụ

  • ; Ilari .
  • 704 1087 , , ( ) .
  • , , .

AI