Dịch

mononom

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Từ bao gồm một gốc duy nhất không thể chia thành các hình thái cấu thànhdanh từA word composed of a single stem that cannot be broken down into constituent morphs.
  2. Đồng nghĩa với mononymdanh từSynonym of mononym.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mononomDạng gốc (base form)
  2. mononomsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc mononom

Ví dụ

  • 1 2 suru.

AI