mononymy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chuẩn hóa các thuật ngữ để mỗi thực thể chỉ có một têndanh từkhông đếm được (uncountable)Standardization of terms so that each entity has only one name.
- Việc sử dụng tên một từdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of one-word names.
Nguồn gốc (etymology)
monoonymy
Ví dụ
- ( ) ( , , ).
- , , , .
- " , , dionymy."