Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uninymic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có hoặc được biết đến bằng một tên duy nhất
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having or known by a single name.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
mononymic
mononymous
Ví dụ
Everything
is
copacetic
,
it
seems
,
between
the
two
uninymic
celebrities
,
and
therefore
between
America
and
Madonna
as
well
.
Nguồn gốc
(etymology)
uninym
+
-ic
AI
1
Có hoặc được biết đến bằng một tên duy nhất
1
Có hoặc được biết đến bằng một tên duy nhất
1
Có hoặc được biết đến bằng một tên duy nhất