Dịch

uninymic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hoặc được biết đến bằng một tên duy nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Having or known by a single name.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , .

Nguồn gốc (etymology)

AI