Nghĩa chính
- Thiếu sáng kiến, tính không sáng tạotính từNot imaginative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unimaginativeDạng gốc (base form)
- more unimaginativeSo sánh hơn (comparative)
- most unimaginativeSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , "" .Quan điểm của ông đã được tờ The Economist hưởng ứng, đơn vị lo ngại rằng các tác động của hiện đại hóa sẽ không hơn gì sự kém hiệu quả được mạ crôm do quản lý đường sắt thiếu sáng tạo và phản ứng bất lợi từ công đoàn gây ra.
- .Tôi nghĩ Tom kém sáng tạo.
- , ?Tom thiếu trí tưởng tượng phải không?