Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
alicorto
tính từ
(adjective)
/aliˈkoɾto/
Nghĩa chính
1
Cánh ngắn
tính từ
short-winged
2
Ngây thơ
tính từ
naive
3
Không thể tưởng tượng được
tính từ
unimaginative
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
alicorto
Dạng gốc
(base form)
alicort
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
alicorto
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
alicort
a
Giống cái
(feminine)
Ví dụ
Tan
es
así
que
no
duda
en
mantener
una
actitud
desdeñosa
con
Izquierda
Unida
al
atribuirle
una
alicorta
aspiración
de
minoría
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
naive
Ngờ nghệch
unimaginative
Thiếu sáng kiến, tính không sáng tạo
AI
1
Cánh ngắn
2
Ngây thơ
3
Không thể tưởng tượng được
1
Cánh ngắn
2
Ngây thơ
3
Không thể tưởng tượng được
1
Cánh ngắn
2
Ngây thơ
3
Không thể tưởng tượng được