unga
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sarotherodon linnellii, một loài cichlid đặc hữu của Hồ Barombi Mbo ở phía tây Cameroondanh từSarotherodon linnellii, a cichlid endemic to Lake Barombi Mbo in western Cameroon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ungaDạng gốc (base form)
- ungasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unga bungadanh từ, động từ | danh từ, động từ | Lối chơi dựa vào sức mạnh tàn bạo hoặc sự hung hãn cực độ trong chiến đấu |
| unga-bungatính từ | tính từ | Đặc điểm của người thượng cổ; nguyên thủy; thô thiển |