Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hậu đậu; thiếu ân sủngtính từClumsy; lacking grace.
- Khó di chuyển hoặc quản lý; khó sử dụngtính từDifficult to move or to manage; unwieldy.
- Ganglingchưa dịchtính từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ungainlyDạng gốc (base form)
- ungainliesSố nhiều (plural)
- ungainlierSo sánh hơn (comparative)
- more ungainlySo sánh hơn (comparative)
- ungainliestSo sánh nhất (superlative)
- most ungainlySo sánh nhất (superlative)
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Trạng từ (adverb) 1
Không phù hợp
- Không phù hợp; không có lợiUnsuitable; unprofitable.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ungainlyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , Shakespeare's .
- , , , […]
- , , / goodlie , / ' / ,—mainlie.