Dịch

ungainly

tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hậu đậu; thiếu ân sủngtính từClumsy; lacking grace.
  2. Khó di chuyển hoặc quản lý; khó sử dụngtính từDifficult to move or to manage; unwieldy.
  3. Ganglingchưa dịchtính từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ungainlyDạng gốc (base form)
  2. ungainliesSố nhiều (plural)
  3. ungainlierSo sánh hơn (comparative)
  4. more ungainlySo sánh hơn (comparative)
  5. ungainliestSo sánh nhất (superlative)
  6. most ungainlySo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Trạng từ (adverb) 1
Không phù hợp
  1. Không phù hợp; không có lợiUnsuitable; unprofitable.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ungainly

Nguồn gốc (etymology)

un-“not”gainly“graceful; becoming; proper, suitable; gracious, kindly”

  1. từ tiếng Bắc Âu cổgegn“fit, serviceable; direct, straight; honest; kindly”

Ví dụ

  • , , , Shakespeare's .
  • , , , […]
  • , , / goodlie , / ' / ,—mainlie.

AI